Công Ty Cổ Phần Thuần Lộc Khoa

0
23

[ad_1]

Công Ty Cổ Phần Thuần Lộc Khoa – Thuan Loc Khoa Joint Stock Company có địa chỉ tại Ấp Thới Thuận, Xã Thới Sơn, Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang. Mã số thuế 1602116557 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế An Giang

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này

Mã số ĐTNT

1602116557

Ngày cấp 14-01-2020 Ngày đóng MST
Tên Doanh Nghiệp

Công Ty Cổ Phần Thuần Lộc Khoa

Tên giao dịch

Thuan Loc Khoa Joint Stock Company

Nơi Đăng Ký Chi cục thuế An Giang Điện thoại / Fax /
Địa Chỉ Công Ty

Ấp Thới Thuận, Xã Thới Sơn, Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 1602116557 / 14-01-2020 Cơ quan cấp
Năm tài chính 14-01-2020 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 14-01-2020
Ngày bắt đầu HĐ 1/14/2020 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Ngọc Quang Thuần

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Loại thuế phải nộp

    Từ khóa:
    1602116557, Thuan Loc Khoa Joint Stock Company, An Giang, Huyện Tịnh Biên, Xã Thới Sơn, Nguyễn Ngọc Quang Thuần

    Ngành nghề kinh doanh

    STT Tên ngành Mã ngành
    1 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 01120
    2 Trồng cây lấy củ có chất bột 01130
    3 Trồng cây mía 01140
    4 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118
    5 Trồng rau các loại 01181
    6 Trồng đậu các loại 01182
    7 Trồng hoa, cây cảnh 01183
    8 Trồng cây hàng năm khác 01190
    9 Trồng cây ăn quả 0121
    10 Trồng nho 01211
    11 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới 01212
    12 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác 01213
    13 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo 01214
    14 Trồng nhãn, vải, chôm chôm 01215
    15 Trồng cây ăn quả khác 01219
    16 Trồng cây lấy quả chứa dầu 01220
    17 Trồng cây điều 01230
    18 Trồng cây hồ tiêu 01240
    19 Trồng cây cao su 01250
    20 Trồng cây cà phê 01260
    21 Trồng cây chè 01270
    22 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0128
    23 Trồng cây gia vị 01281
    24 Trồng cây dược liệu 01282
    25 Trồng cây lâu năm khác 01290
    26 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 01300
    27 Chăn nuôi trâu, bò 01410
    28 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 01420
    29 Chăn nuôi dê, cừu 01440
    30 Chăn nuôi lợn 01450
    31 Chăn nuôi gia cầm 0146
    32 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm 01461
    33 Chăn nuôi gà 01462
    34 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 01463
    35 Chăn nuôi gia cầm khác 01469
    36 Chăn nuôi khác 01490
    37 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
    38 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
    39 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
    40 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
    41 Xử lý hạt giống để nhân giống 01640
    42 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 01700
    43 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
    44 Ươm giống cây lâm nghiệp 02101
    45 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ 02102
    46 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa 02103
    47 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác 02109
    48 Khai thác gỗ 02210
    49 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 02220
    50 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 02300
    51 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 02400
    52 Khai thác thuỷ sản biển 03110
    53 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0322
    54 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ 03221
    55 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt 03222
    56 Sản xuất giống thuỷ sản 03230
    57 Khai thác và thu gom than cứng 05100
    58 Khai thác và thu gom than non 05200
    59 Khai thác dầu thô 06100
    60 Khai thác khí đốt tự nhiên 06200
    61 Khai thác quặng sắt 07100
    62 Khai thác quặng uranium và quặng thorium 07210
    63 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010
    64 Chế biến và đóng hộp thịt 10101
    65 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác 10109
    66 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020
    67 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản 10201
    68 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh 10202
    69 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô 10203
    70 Chế biến và bảo quản nước mắm 10204
    71 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác 10209
    72 Chế biến và bảo quản rau quả 1030
    73 Chế biến và đóng hộp rau quả 10301
    74 Chế biến và bảo quản rau quả khác 10309
    75 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1040
    76 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật 10401
    77 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 10500
    78 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1629
    79 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ 16291
    80 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện 16292
    81 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 17010
    82 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
    83 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác 46201
    84 Bán buôn hoa và cây 46202
    85 Bán buôn động vật sống 46203
    86 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản 46204
    87 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) 46209
    88 Bán buôn gạo 46310
    89 Bán buôn thực phẩm 4632
    90 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt 46321
    91 Bán buôn thủy sản 46322
    92 Bán buôn rau, quả 46323
    93 Bán buôn cà phê 46324
    94 Bán buôn chè 46325
    95 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
    96 Bán buôn thực phẩm khác 46329
    97 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
    98 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp 46691
    99 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) 46692
    100 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh 46693
    101 Bán buôn cao su 46694
    102 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt 46695
    103 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép 46696
    104 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại 46697
    105 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 46699
    106 Bán buôn tổng hợp 46900
    107 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
    108 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719
    109 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại 47191
    110 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47199
    111 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 47210
    112 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4722
    113 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh 47221
    114 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh 47222
    115 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh 47223
    116 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh 47224
    117 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh 47229
    118 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 47230
    119 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 47240
    120 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 47300

    [ad_2]

    LEAVE A REPLY

    Please enter your comment!
    Please enter your name here