Công Ty TNHH Btq Phú Thọ

0
62

[ad_1]

Công Ty TNHH Btq Phú Thọ – Btq Phu Tho Company Limited có địa chỉ tại Số nhà 46, Tổ 14A, Khu 3, Phường Vân Cơ, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Mã số thuế 2601038925 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Phú Thọ

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ ăn uống khác

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này

Mã số ĐTNT

2601038925

Ngày cấp 14-01-2020 Ngày đóng MST
Tên Doanh Nghiệp

Công Ty TNHH Btq Phú Thọ

Tên giao dịch

Btq Phu Tho Company Limited

Nơi Đăng Ký Chi cục thuế Phú Thọ Điện thoại / Fax /
Địa Chỉ Công Ty

Số nhà 46, Tổ 14A, Khu 3, Phường Vân Cơ, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2601038925 / 14-01-2020 Cơ quan cấp
Năm tài chính 14-01-2020 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 14-01-2020
Ngày bắt đầu HĐ 1/14/2020 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Bùi Tiến Quân

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Dịch vụ ăn uống khác Loại thuế phải nộp

    Từ khóa:
    2601038925, Btq Phu Tho Company Limited, Phú Thọ, Thành Phố Việt Trì, Phường Vân Cơ, Bùi Tiến Quân

    Ngành nghề kinh doanh

    STT Tên ngành Mã ngành
    1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010
    2 Chế biến và đóng hộp thịt 10101
    3 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác 10109
    4 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020
    5 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản 10201
    6 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh 10202
    7 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô 10203
    8 Chế biến và bảo quản nước mắm 10204
    9 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác 10209
    10 Chế biến và bảo quản rau quả 1030
    11 Chế biến và đóng hộp rau quả 10301
    12 Chế biến và bảo quản rau quả khác 10309
    13 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931
    14 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm 49311
    15 Vận tải hành khách bằng taxi 49312
    16 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy 49313
    17 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác 49319
    18 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
    19 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh 49321
    20 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu 49329
    21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
    22 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
    23 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
    24 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
    25 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
    26 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
    27 Vận tải đường ống 49400
    28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
    29 Khách sạn 55101
    30 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55102
    31 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 55103
    32 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 55104
    33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
    34 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống 56101
    35 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác 56109
    36 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 56210
    37 Dịch vụ ăn uống khác 56290
    38 Dịch vụ phục vụ đồ uống 5630
    39 Quán rượu, bia, quầy bar 56301
    40 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác 56309
    41 Xuất bản sách 58110
    42 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ 58120
    43 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ 58130
    44 Hoạt động xuất bản khác 58190
    45 Xuất bản phần mềm 58200

    [ad_2]

    LEAVE A REPLY

    Please enter your comment!
    Please enter your name here