Công Ty TNHH Thực Phẩm Ánh Trăng Điện Biên

0
23

[ad_1]

Công Ty TNHH Thực Phẩm Ánh Trăng Điện Biên – Moon Food Dien Bien Company Limited có địa chỉ tại Số nhà 60, Tổ dân phố 10, Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Mã số thuế 5600329814 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục thuế Điện Biên

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và bảo quản rau quả

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này

Mã số ĐTNT

5600329814

Ngày cấp 25-12-2019 Ngày đóng MST
Tên Doanh Nghiệp

Công Ty TNHH Thực Phẩm Ánh Trăng Điện Biên

Tên giao dịch

Moon Food Dien Bien Company Limited

Nơi Đăng Ký Chi cục thuế Điện Biên Điện thoại / Fax /
Địa Chỉ Công Ty

Số nhà 60, Tổ dân phố 10, Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5600329814 / 25-12-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 25-12-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 25-12-2019
Ngày bắt đầu HĐ 12/25/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Phạm Thị Xuân

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Chế biến và bảo quản rau quả Loại thuế phải nộp

    Từ khóa:
    5600329814, Moon Food Dien Bien Company Limited, Điện Biên, Tp Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Phạm Thị Xuân

    Ngành nghề kinh doanh

    STT Tên ngành Mã ngành
    1 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118
    2 Trồng rau các loại 01181
    3 Trồng đậu các loại 01182
    4 Trồng hoa, cây cảnh 01183
    5 Trồng cây hàng năm khác 01190
    6 Trồng cây ăn quả 0121
    7 Trồng nho 01211
    8 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới 01212
    9 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác 01213
    10 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo 01214
    11 Trồng nhãn, vải, chôm chôm 01215
    12 Trồng cây ăn quả khác 01219
    13 Trồng cây lấy quả chứa dầu 01220
    14 Trồng cây điều 01230
    15 Trồng cây hồ tiêu 01240
    16 Trồng cây cao su 01250
    17 Trồng cây cà phê 01260
    18 Trồng cây chè 01270
    19 Chăn nuôi gia cầm 0146
    20 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm 01461
    21 Chăn nuôi gà 01462
    22 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng 01463
    23 Chăn nuôi gia cầm khác 01469
    24 Chăn nuôi khác 01490
    25 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
    26 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
    27 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
    28 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
    29 Xử lý hạt giống để nhân giống 01640
    30 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 01700
    31 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
    32 Ươm giống cây lâm nghiệp 02101
    33 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ 02102
    34 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa 02103
    35 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác 02109
    36 Khai thác gỗ 02210
    37 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 02220
    38 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 02300
    39 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 02400
    40 Khai thác thuỷ sản biển 03110
    41 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010
    42 Chế biến và đóng hộp thịt 10101
    43 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác 10109
    44 Chế biến và bảo quản rau quả 1030
    45 Chế biến và đóng hộp rau quả 10301
    46 Chế biến và bảo quản rau quả khác 10309
    47 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931
    48 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm 49311
    49 Vận tải hành khách bằng taxi 49312
    50 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy 49313
    51 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác 49319

    [ad_2]

    LEAVE A REPLY

    Please enter your comment!
    Please enter your name here